82054 Lincoln Grease Dosing Pumps VietNam

1. Giới thiệu Lincoln 82054 Grease Dosing Pump

Lincoln 82054 là bơm mỡ khí nén áp suất cao được thiết kế cho các hệ thống bôi trơn công nghiệp. Thiết bị sử dụng tỷ số nén 50:1 giúp cung cấp mỡ bôi trơn ổn định với áp suất lớn. Kết cấu chắc chắn giúp bơm hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Công nghệ truyền động khí nén giúp giảm chi phí bảo trì và tăng độ tin cậy. Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống bôi trơn tập trung trong nhà máy và thiết bị cơ giới.

Chức năng chính

  • Bơm và cấp mỡ bôi trơn áp suất cao.

  • Cung cấp mỡ cho hệ thống bôi trơn tập trung.

  • Phân phối mỡ đến nhiều điểm bôi trơn.

  • Duy trì độ ổn định của hệ thống bôi trơn.

  • Hỗ trợ vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật

  • Tỷ số nén khí nén 50:1.

  • Thiết kế chuyên dụng cho thùng mỡ 400 lb.

  • Áp suất đầu ra lên đến 7.500 psi.

  • Kết cấu đầu bơm bằng hợp kim chống ăn mòn.

  • Động cơ khí nén không sử dụng lò xo.

  • Tích hợp bộ giảm thanh giúp giảm tiếng ồn.

  • Tuổi thọ cao và dễ bảo trì.

2. Thông số kỹ thuật chung

  • Model: 82054

  • Hãng sản xuất: Lincoln Lubrication

  • Loại thiết bị: Bơm mỡ khí nén áp suất cao

  • Tỷ số nén: 50:1

  • Nguồn vận hành: Khí nén

  • Áp suất khí nén tối đa: 150 psi

  • Áp suất đầu ra tối đa: 7.500 psi

  • Lưu lượng: 80 in³/phút

  • Kích thước thùng mỡ tương thích: 400 lb

  • Kết nối khí vào: 1/4" NPTF

  • Kết nối đầu ra: 1/4" NPTF

3. Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Model 82054
Hãng Lincoln Lubrication
Loại bơm Air Operated Grease Pump
Tỷ số nén 50:1
Áp suất khí vào tối đa 150 psi
Áp suất đầu ra tối đa 7.500 psi
Lưu lượng 80 in³/phút
Kích thước thùng mỡ 400 lb
Cổng khí vào 1/4" NPTF
Cổng đầu ra 1/4" NPTF
Kiểu truyền động Khí nén
Ứng dụng Bơm mỡ công nghiệp

4. Ưu điểm

  • Áp suất đầu ra rất cao.

  • Hoạt động ổn định trong thời gian dài.

  • Phù hợp với nhiều loại mỡ bôi trơn.

  • Kết cấu bền bỉ và chống ăn mòn.

  • Giảm tiếng ồn khi vận hành.

  • Độ tin cậy cao trong môi trường công nghiệp.

  • Chi phí bảo trì thấp.

  • Dễ dàng tích hợp vào hệ thống bôi trơn tập trung.

5. Ứng dụng

  • Hệ thống bôi trơn tập trung.

  • Nhà máy sản xuất công nghiệp.

  • Thiết bị khai thác mỏ.

  • Máy móc xây dựng.

  • Thiết bị nông nghiệp.

  • Cảng biển và hàng hải.

  • Nhà máy thép.

  • Dây chuyền sản xuất tự động.

  • Xe tải và thiết bị hạng nặng.

  • Ngành xi măng và năng lượng.