ISS 112MM/4NO-8N0-M12 Leuze VietNam

1. Giới thiệu ISS 112MM/4NO-8N0-M12 Leuze

ISS 112MM/4NO-8N0-M12 là cảm biến tiệm cận cảm ứng thuộc dòng 112 của Leuze. Thiết bị được thiết kế để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Cảm biến sở hữu khoảng cách phát hiện lên đến 8 mm, đáp ứng nhiều ứng dụng tự động hóa công nghiệp. Vỏ kim loại chắc chắn giúp thiết bị hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt. Đây là giải pháp đáng tin cậy cho các hệ thống máy móc và dây chuyền sản xuất hiện đại.

Chức năng chính

  • Phát hiện vật thể kim loại không tiếp xúc.

  • Giám sát vị trí cơ cấu máy.

  • Kiểm tra trạng thái thiết bị cơ khí.

  • Truyền tín hiệu về PLC và bộ điều khiển.

  • Hỗ trợ tự động hóa dây chuyền sản xuất.

Đặc điểm nổi bật

  • Khoảng cách phát hiện danh định 8 mm.

  • Ngõ ra PNP thường mở (NO).

  • Tần số đóng cắt 500 Hz.

  • Chống ngắn mạch và quá tải.

  • Chống đảo cực nguồn.

  • Kết nối đầu nối M12 tiêu chuẩn.

  • Chuẩn bảo vệ IP67.

2. Thông số kỹ thuật chung

  • Model: ISS 112MM/4NO-8N0-M12

  • Part Number: 50136020

  • Hãng sản xuất: Leuze

  • Loại thiết bị: Cảm biến tiệm cận cảm ứng

  • Dòng sản phẩm: Series 112

  • Khoảng cách phát hiện danh định: 8 mm

  • Khoảng cách hoạt động: 0 đến 6,48 mm

  • Nguồn cấp: 10 đến 30 VDC

  • Ngõ ra: PNP NO

  • Dòng tải tối đa: 200 mA

  • Kết nối: M12, 4 chân

  • Cấp bảo vệ: IP67

3. Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Model ISS 112MM/4NO-8N0-M12
Part Number 50136020
Loại cảm biến Inductive Proximity Sensor
Khoảng cách phát hiện (Sn) 8 mm
Khoảng cách hoạt động (Sa) 0 ... 6,48 mm
Nguồn cấp 10 ... 30 VDC
Ngõ ra PNP NO
Dòng tải tối đa 200 mA
Tần số đóng cắt 500 Hz
Kết nối M12, 4 chân
Kích thước Ø12 x 55 mm
Ren lắp đặt M12 x 1
Vật liệu vỏ Đồng thau mạ niken
Nhiệt độ hoạt động -25 đến +70°C
Cấp bảo vệ IP67

4. Ưu điểm

  • Khoảng cách phát hiện lớn.

  • Độ chính xác phát hiện cao.

  • Thiết kế nhỏ gọn và chắc chắn.

  • Khả năng chống nhiễu tốt.

  • Chống quá tải và ngắn mạch hiệu quả.

  • Dễ dàng kết nối với PLC.

  • Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.

  • Tuổi thọ vận hành cao.

5. Ứng dụng

  • Máy đóng gói tự động.

  • Hệ thống băng tải công nghiệp.

  • Robot công nghiệp.

  • Máy gia công cơ khí.

  • Dây chuyền lắp ráp tự động.

  • Nhà máy sản xuất điện tử.

  • Hệ thống kiểm tra vị trí.

  • Thiết bị xử lý vật liệu.

  • Ngành thực phẩm và đồ uống.

  • Hệ thống tự động hóa nhà máy.