Moxa VPort 461A Bộ Mã Hóa Video Công Nghiệp 1 Kênh H.264 Việt Nam


Mô tả sản phẩm Moxa VPort 461A

Moxa VPort 461Abộ mã hóa video công nghiệp 1 kênh (Industrial Video Encoder) dùng để chuyển đổi tín hiệu video analog từ camera sang dữ liệu video IP, phục vụ các hệ thống giám sát video công nghiệp, giao thông, đường sắt, nhà máy và hệ thống an ninh mạng IP. Thiết bị hỗ trợ chuẩn nén H.264 và MJPEG, cho phép truyền đồng thời tối đa 4 luồng video, đáp ứng các nhu cầu xem trực tiếp, ghi hình và phân tích hình ảnh. (Moxa)

VPort 461A được trang bị 1 ngõ vào video analog, 2 cổng Ethernet 10/100BaseT(X) giúp kết nối mạng hoặc cấu hình dự phòng/cascading, khe SD/SDXC để lưu trữ cục bộ và hỗ trợ 2 Digital Input, 2 Relay Output. Thiết bị cũng hỗ trợ ONVIF, Modbus TCP, RTSP, SNMP, HTTPS và 802.1X, thuận tiện tích hợp với hệ thống quản lý video và mạng công nghiệp hiện có. (Moxa)

VPort 461A sử dụng công nghệ DynaStream™ để tự động điều chỉnh tốc độ khung hình nhằm tối ưu băng thông mạng và CBR Pro™ giúp hạn chế mất gói khi truyền video trong điều kiện băng thông hạn chế. Thiết bị có thiết kế kim loại công nghiệp, hỗ trợ lắp DIN-rail, nguồn dự phòng và hoạt động trong khoảng -25 đến 60°C đối với VPort 461A; phiên bản VPort 461A-T mở rộng nhiệt độ từ -40 đến 75°C. Sản phẩm được Moxa công bố bảo hành 5 năm. (Moxa)

Datasheet chính hãng: Moxa VPort 461A Series – Datasheet & thông tin sản phẩm


Ưu điểm nổi bật Moxa VPort 461A

  • Bộ mã hóa video công nghiệp 1 kênh.

  • Hỗ trợ nén video H.264 và MJPEG.

  • Truyền đồng thời tối đa 4 luồng video.

  • Hỗ trợ độ phân giải tối đa Full D1 720 × 480.

  • Độ trễ video dưới 200 ms.

  • 2 cổng Ethernet 10/100BaseT(X).

  • Hỗ trợ ONVIF.

  • Khe SD/SDXC lưu trữ video cục bộ.

  • Hỗ trợ DynaStream™ và CBR Pro™.

  • 2 DI và 2 Relay Output.

  • Hỗ trợ Modbus TCP, RTSP, SNMP, HTTPS, 802.1X.

  • Thiết kế công nghiệp, lắp DIN-rail.

  • Nhiệt độ hoạt động -25 đến 60°C; bản VPort 461A-T -40 đến 75°C.

  • Bảo hành 5 năm. (Moxa)


Thông số kỹ thuật Moxa VPort 461A

Thông số Giá trị
Thương hiệu Moxa
Model VPort 461A
Loại thiết bị Bộ mã hóa video công nghiệp
Số kênh video 1 kênh analog
Chuẩn nén H.264, MJPEG
Số luồng video Tối đa 4 luồng đồng thời
Độ phân giải Tối đa Full D1 720 × 480
Ethernet 2 × 10/100BaseT(X) RJ45
Digital Input 2
Relay Output 2
Lưu trữ SD/SDXC
Giao thức TCP/IP, UDP, HTTP, RTP/RTSP, FTP, TFTP, NTP, SNMP, Modbus TCP, HTTPS, 802.1X, NTCIP
Bảo mật HTTPS, SSH, 802.1X, IP filtering
Công nghệ DynaStream™, CBR Pro™
Nguồn 2 × 12/24 VDC hoặc 24 VAC, nguồn dự phòng
Lắp đặt DIN-rail, Wall Mount
Nhiệt độ hoạt động -25 đến 60°C
Nhiệt độ VPort 461A-T -40 đến 75°C
Kích thước 46 × 134 × 105 mm
Vỏ Kim loại
Bảo hành 5 năm

(Moxa)


Model phổ biến Moxa VPort 461A

Model Đặc điểm
VPort 461A Bộ mã hóa video công nghiệp 1 kênh, -25 đến 60°C
VPort 461A-T Bộ mã hóa video công nghiệp 1 kênh, nhiệt độ mở rộng -40 đến 75°C

Moxa hiện liệt kê 2 model trong dòng VPort 461A Series. (Moxa)


Ứng dụng Moxa VPort 461A

  • Hệ thống camera giám sát công nghiệp.

  • Chuyển đổi camera analog sang camera IP/video IP.

  • Hệ thống CCTV công nghiệp.

  • Giám sát nhà máy và dây chuyền sản xuất.

  • Hệ thống giao thông thông minh.

  • Giám sát đường sắt và cơ sở hạ tầng giao thông.

  • Hệ thống giám sát từ xa.

  • Hệ thống quản lý video tập trung.

  • Ứng dụng cần tích hợp camera analog với mạng Ethernet công nghiệp.


Lợi ích khi sử dụng Moxa VPort 461A

  • Giúp tích hợp camera analog vào hệ thống mạng IP mà không cần thay toàn bộ camera.

  • Hỗ trợ nhiều luồng video đồng thời cho xem, ghi hình và phân tích.

  • DynaStream™ giúp tối ưu băng thông khi truyền video qua mạng.

  • Khe SD/SDXC cho phép lưu trữ video tại thiết bị.

  • Hai cổng Ethernet hỗ trợ kết nối linh hoạt và dự phòng mạng.

  • Thiết kế công nghiệp phù hợp môi trường có rung động và nhiệt độ khắc nghiệt.

  • Hỗ trợ ONVIF và nhiều giao thức mạng giúp dễ dàng tích hợp với hệ thống giám sát hiện có.

  • Bảo hành 5 năm, phù hợp triển khai hệ thống công nghiệp dài hạn. (Moxa)


Contact

Hotline: 0944 750 950 (Mr. Đạt)